Danh mục hàng công nghiệp nguy hiểm phải đóng gói trong quá trình vận chuyển

Có rất nhiều loại hàng hóa là hàng công nghiệp nguy hiểm phải đóng gói trong quá trình vận chuyển để đảm bảo an toàn cho hàng hóa, con người. Luật Thành Thái gửi tới Quý khách danh mục hàng công nghiệp cần phải nguy hiểm phải đóng gói khi vận chuyển như sau:

PHỤ LỤC 1.

DANH MỤC HÀNG CÔNG NGHIỆP NGUY HIỂM PHẢI ĐÓNG GÓI TRONG QUÁ TRÌNH VẬN CHUYỂN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 44/2012/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ Công Thương)

STT Tên hàng Số UN Loại, nhóm hàng Số hiệu nguy hiểm Mức đóng gói (PG) Ngưỡng khối lượng cần xây dựng phương án ứng cứu khẩn cấp (kg) Bồn bể chuyên dụng Loại đóng gói
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
1. Acetaldehyde 1089 3 33 I 3.000 FL P001
2. Acetic acid, dung dịch với hơn 80% acid, theo khối lượng 2789 8 + 3 83 II 3.000 FL P001 IBC02
3. Acetic acid tinh khiết 2789 8 + 3 83 II 3.000 FL P001 IBC02
4. Acetic anhydride 1715 8 + 3 83 II 3.000 FL P001 IBC02
5. Acetyl bromide 1716 8 90 II AT P001 IBC02
6. Acetyl chloride 1717 8+3 X338 II 3.000 FL P001 IBC02
7. Acrylonitrile, hạn chế 1093 3 + 6.1 336 I 1.000 FL P001
8. Alkylphenols, dạng lỏng 3145 8 80 I 3.000 AT P001
9. Allyl axetat 2333 3 + 6.1 336 II 1.000 FL P001 IBC02
10.

Allyl bromide

1099 3 + 6.1 336 I 1.000 FL P001
11. Allyl chloride 1100 3 + 6 336 I 1.000 FL P001
12. Allyl ethyl ether 2335 3 + 6.1 336 II 1.000 FL P001 IBC02
13. Allyl formate 2336 3 + 6.1 336 I 1.000 FL P001
14. Allyl iodide 1723 3 + 9 338 II 3.000 FL P001 IBC02
15. Allyl trichlorosilane ổn định 1724 8 + 3 X839 II 3.000 FL P001 IBC02
16. Ammonium hydrogendifluoride dung dịch 2817 8 + 6.1 86 II 3.000 AT P001 IBC02
17. Ammonium perchlorate 1442 5.1 50 II 1.000 P002

IBC06

18. Ammonium polysulphide dung dịch 2818 8 + 6.1 86 II 3.000 AT P001 IBC02
19. Ammonium sulphide, dung dịch 2683 8 + 6.1 + 3 86 II 1.000 FL P001 IBC01
20.

Barium

1400 4.3 423 II 1.000 AT P410

IBC07

21. Barium bromate 2719 5.1 + 6.1 56 II 1.000 AT P002 IBC08
22. Barium hypochlorite 2741 5.1 + 6.1 56 II 1.000 AT P002 IBC08
23. Benzotrichloride 2226 8 80 II 3.000 AT P001 IBC02
24. Benzyl chloroformate 1739 8 88 I 1.000 AT P001
25. Beryllium nitrate 2464 5.1 + 6.1 56 II 1.000 AT P002 IBC08
26. Boron tribromide 2692 8 X88 I 1.000 AT P602
27. Boron trifluoride dimethyl etherate 2965 4.3 + 3 + 8 382 I 1.000 FL P401
28. Bromine hoặc dung dịch bromine 1744 8 + 6. 1 886 I 3.000 AT P601

PR6

29. Bromine pentafluoride 1745 5.1+6.1+8 568 I 1.000 AT P200
30. Bromine trifluoride 1746 5.1+6.1+8 568 I 1.000 AT P200
31. Bromotrifluoroethylene 2419 3 23 3.000 FL P200
32. Boron trifluoride diethyl etherate 2604 8 + 3 883 I 3.000 FL P001
33. 1,2-Butadiene, hạn chế 1010 3 239 3.000 FL P200
34. 1,3-Butadiene, hạn chế 1010 3 239 3.000 FL P200
35. Butila đẳng áp 1055 3 23 3.000 FL P200
36. 1-Butylene 1012 3 23 3.000 FL P200
37. Butylenes hỗn hợp 1012 3 23 3.000 FL P200
38. Butyronitrile 2411 3 + 6.1 336 II 3.000 FL P001 IBC02
39. Các bua nhôm 1394 4.3 423 II 1.000 AT P410

IBC07

40.

Caesium

1407 4.3 X423 I 1.000 AT P403

IBC04

41. Calcium 1401 4.3 423 II 3.000 AT P410

IBC07

42. Calcium carbide 1402 4.3 423 I 1.000 AT P403

IBC04

43. Calcium dithionite 1923 4.2 40 II 3.000 AT P410 IBC06
44.

Carbon disulphide

1131 3 + 6.1 336 I 1.000 FL P001
45. Carbon sulphide 1131 3 + 6.1 336 I 1.000 FL P001
46. Chất Etan 1035 3 23 3.000 FL P200
47. Chất Etylamin 1036 3 23 3.000 FL P200
48. 1-Chloro-1,1-difluoroethane (R 142b) 2517 3 23 3.000 FL P200
49. Chloromethyl ethyl ether 2354 3 + 6.1 336 II 3.000 FL P001 IBC02
50. Chromic acid, dung dịch 1755 8 80 II AT P001 IBC02
51. Chromium oxychloride 1758 8 X88 I 1.000 AT P001
52. Chromosulphuric acid 2240 8 88 I 3.000 AT P001
53. 2-Chloropropane 2356 3 33 I FL P001
54. 2-Chloropropene 2456 3 33 I FL P001
55. Chloroprene, hạn chế 1991 3 + 6.1 336 I 1.000 FL P001
56. Chlorosulphonic acid 1754 8 X88 I 1.000 AT P001
57. Clorua etylic 1037 3 23 3.000 FL P200
58. Crotonylene (2-Butyne) 1144 3 339 I FL P001
59. Cyclobutane 2601 3 23 3.000 FL P200
60. Cyclopropane 1027 3 20 3.000 FL P200
61. Dầu Diesel 1202 3 30 III FL P001

IBC03

LP01

R001

62.

Dầu Mazut (fusel oil)

1201 3 30 II FL P001

IBC02

R001

63. Deuterium, dạng nén 1957 3 23 3.000 FL P200
64. Diallyl amine 2359 3+8+6.1 338 II 1.000 FL P001 IBC02
65. Diallyl ether 2360 3 + 6.1 336 II 1.000 FL P001 IBC02
66. Diethyl ether (ethyl ether) 1155 3 33 I FL P001
67. Difluoromethane 3252 3 23 3.000 FL P200
68.

1,1-Difluoroethane (R 152a)

1030 3 23 3.000 FL P200
69. Dimethylamine, khan 1032 3 23 3.000 FL P200
70. Dimethyl disulphide 2381 3 33 II 1.000 FL P001 IBC02 R001
71. Dimethyl ether 1033 3 23 3.000 FL P200
72. 2,2-Dimethylpropane 2044 3 23 3.000 FL P200
73. 2-Dimethylaminoacetonitrile 2378 3 + 6.1 336 II 1.000 FL P001 IBC02
74. Di-n-butylamine 2248 9 + 3 83 II 3.000 FL P001 IBC02
75. Dipropylamine 2383 3 + 8 338 II 3.000 FL P001 IBC02
76. Divinyl ether hạn chế 1167 3 339 I FL P001
77. Dung dịch Ethyl nitrite 1194 3 + 6.1 336 I 1.000 FL P001
78. Ethylacetylene, hạn chế 2452 3 239 1.000 FL P200
79. Ethylene, chất lỏng đông lạnh 1038 3 223 3.000 FL P203
80. Ethylene, dạng nén 1962 3 23 3.000 FL P200
81. Ethyl dichlorosilance 1183 4.3 + 3 +8 X338 I 1.000 FL P401

PR2

82. Ethylenediamine 1604 8 + 3 83 II 1.000 AT P001 IBC02
83.

Ethyl chlorothioformate

2826 8 80 II 1.000 FL P001
84. Ethyl mercaptan 2363 3 33 I FL P001
85. 1-Ethylpiperidine 2386 3 + 8 338 II 3.000 FL P001 IBC02
86. Ethyl trichlorosilane 1196 3 + 8 X338 II 3.000 FL P001

IBC02

87. Etylic metyla ête 1039 3 23 3.000 FL P200
88. Ferrocerium 1323 4.1 40 II 3.000 AT P002

IBC08

89. Ferrosilicon nhôm dạng bột 1395 4.3 + 6.1 462 II 1.000 AT P410

IBC05

90. Fluorosulphonic acid 1777 8 88 I 1.000 AT P001
91. Furan 2389 3 33 I FL P001
92. Glycidaldehyde 2622 3 + 6.1 336 II 1.000 FL P001 IBC02
93. Hỗn hợp của 1,3 – butadiene và hydrocarbon, hạn chế 1010 3 239 3.000 FL P200
94.

Hợp chất etylen oxyt và cacbon đioxyt có etylen oxit từ 9 đến 87%

1041 3 239 3.000 FL P200
95. Hợp chất PI, P2: xem hợp chất methylacetylene và propadiene, cân bằng 1060 3 239 3.000 FL P200
96. Hỗn hống (Amalgam) kim loại kiềm, dạng lỏng 1389 4.3 X423 I 1.000 AT P402

PR1

97. Hỗn hống (Amalgam) kim loại kiềm thổ, dạng lỏng 1392 4.3 X423 I 1.000 AT P402
98.
99. Hydro ở thể nén 1049 3 23 3.000 FL P200
100. Hydrochloric acid, dung dịch 1788 8 80 II 3.000 AT P001 IBC02
101. Hydrochloric acid, dung dịch 1789 8 80 II 3.000 AT P001 IBC02
102. Hyđro florua, thể khan 1052 8 + 6.1 886 I 1.000 AT P200
103. Hydrofluoric acid dung dịch chứa từ 60 đến 85% hydrogen fluoride 1790 8 + 6.1 886 I 1.000 AT P001
104. Hydrofluoric acid dung dịch chứa ít hơn 60% hydrogen flouride 1790 8 + 6.1 86 II 1.000 AT P001 IBC02
105. Hydrofluoric acid dung dịch chứa hơn 85% hydrogen fluoride 1790 8 + 6.1 886 I AT P802
106. Hydrazine dung dịch nước 2030 8 + 6.1 86 I 1.000 AT P002

R001

107. Iodine pentafluoride 2495 5.1+6.1+8 568 I 1.000 AT P200
108.

Isobutane

1969 3 23 3.000 FL P200
109. Isoprene, hạn chế 1218 3 339 I FL P001
110. Isopetenes 2371 3 33 I FL P001
111. Isopropylamine 1221 3 + 8 338 I FL P001
112. Isobutyryl chloride 2395 3 + 8 338 II 3.000 FL P001 IBC02
113. Isopropyl isocyanate 2483 3 + 6.1 336 I 1.000 FL P001
114. Isobutyl isocyanate 2486 3 + 6.1 336 II 1.000 FL P001
115. Khí dầu mỏ hóa lỏng 1075 3 23 3.000 FL P200
116. Khí heli nén 1046 2 20 3.000 AT P200
117. Lithium 1415 4.3 X423 I 1.000 AT P403

IBC04

118. Lithium ferrosilicon 2830 4.3 423 II 3.000 AT P410 IBC07
119. Magnesium dạng bột 1418 4.3 + 4.2 423 I 1.000 AT P403
120. Magnesium diamide 2004 4.2 40 I 1.000 AT P410

ICB06

121.

Methanesulphonyl chloride

3246 6.1+8 668 I 1.000 AT P001
122. Metharylonitrile, hạn chế 3079 3 + 6.1 336 I 1.000 FL P001
123. Methacrylaldehyde, hạn chế 2396 3 + 6.1 336 II 1.000 FL P001 IBC02
124. 2-Methyl-1-butene 2459 3 33 I FL P001
125. 3-Methyl-1-butene (Isopropylethylene) 2561 3 33 I FL P001
126. Methylate nát ri 1431 4.2 + 8 49 II 1.000 AT P410

IBC05

127. Methyldichlorosilane 1242 4.3 + 3 + 8 X338 I 1.000 FL P401

PR2

128. Methyl chloride 1063 3 23 3.000 FL P200
129. Methyl formate 1243 3 33 I FL P001
130. Methyl magnesium bromide trong ethyl ether 1928 4.3 + 3 X323 I 1.000 FL P402

PR1

131. 4-Methylmorpholine 2535 3 + 8 338 II 3.000 FL P001 IBC02
132. Methyl trichlorosilane 1250 3 + 8 X338 I 1.000 FL P001
133. Methoxymethyl isocyanate 2605 3 + 6.1 336 I 1.000 FL P001
134. Morpholine 2054 3 30 I 3.000 FL P001
135. Nátri dithionite (Nát ri hydrosulphite) 1384 4.2 40 II 3.000 AT P410

IBC06

136. Nátri 1428 4.3 X423 I 1.000 AT P403

IBC04

137. Nátri sulphide, anhydrous 1385 4.2 40 II 1.000 AT P410

IBC06

138. Nátri sulphide, ít than 30% nước của tinh thể 1385 4.2 40 II 1.000 AT P410

IBC06

139. Nitric acid, khói màu đỏ 2032 8+5+6.1 856 I 1 000 AT P602
140. Nitrocellulose dung dịch, dễ cháy 2059 3 30 I FL P001
141. Nitrogen trifluoride, dạng nén 2451 2 + 5 25 25 AT P200
142. Oxygen, chất lỏng được làm lạnh 1073 2 + 5 225 3.000 AT P203
143. Oxy, nén 1072 2 + 5 25 3.000 AT P200
144.

Pentaborane

1380 4 2 + 6 1 333 I 1 000 AT P601

PR1

145. Pentanes, lỏng 1265 3 33 I FL P001
146. 1-Pentene (n-Amylene) 1108 3 33 I FL P001
147. Perchloric acid 1802 8 85 II 3.000 AT P001 IBC02
148. Perfuoro(ethylvinyl ether) 3154 3 23 3.000 FL P200
149. Peroxide kẽm 1516 5.1 50 II 1.000 AT P002 IBC06
150. Phosphorus pentoxide 1807 8 80 II 1.000 AT P002 IBC08
151. Phosphorus, màu trắng hoặc màu vàng, dạng chảy 2447 4.2 + 6.1 446 I 1.000 AT TP3
152. Phosphorus heptasulphide 1339 4.1 40 II 1.000 AT P410

IBC04

153. Phosphorus pentasulphide 1340 4.3 423 II 1.000 AT P410

IBC04

154. Phosphorus sesquisulphide 1341 4.1 40 II 1.000 AT P410

IBC04

155. Phosphorus tribromide 1808 8 X80 II AT P001 IBC02
156. Phosphorus trisulphide 1343 4.1 40 II 1.000 AT P410

IBC04

157. Piperidine 2401 8 + 3 883 I 3.000 FL P001
158. Potassium 2257 4.3 X423 I 1.000 AT P403 IBC04
159. Potassium dithionite 1929 4.2 40 II 3.000 AT P410 IBC06
160.

Potassium hydrogendifluoride

1811 8 + 6 .1 86 II 1.000 AT P002 IBC08
161. Potassium sulphide, khan 1382 4.2 40 II 1.000 AT P410 IBC06
162. Potassium sulphide, với ít hơn 30% nước của tinh thể 1382 4.2 40 II 1.000 AT P410 IBC06
163. Propadiene, hạn chế 2200 3 239 3.000 FL P200
164. Propane 1978 3 23 3.000 FL P200
165. Propionitrile 2404 3 + 6.1 336 II 1.000 FL P001 IBC02
166. Propylene 1077 3 23 3.000 FL P200
167. 1,2-Propylenediamine 2258 8 + 3 83 II 3.000 FL P001 IBC02
168. Propyleneimine, hạn chế 1921 3 + 6.1 336 I 1.000 FL P001
169. Propylene oxide 1280 3 33 I FL P001
170. Propyltrichlorosilane 1816 8 + 3 X83 II 3.000 FL P001 IBC02
171. Pyrosulphuryl chloride 1817 8 X80 II 1.000 AT P001 IBC02
172. Pyrrolidine 1922 3 + 8 331 II FL P001 IBC02
173. Rubidium 1423 4.3 X423 I 1.000 AT P403

IBC04

174.

Selenic acid

1905 8 98 I 3.000 AT P002 IBC07
175. Selenium oxychloride 2879 8 + 6.1 X886 I 1.000 AT P001
176. Silane, dạng nén 2203 3 23 25 FL P200
177.

Strontium chlorate

1506 5.1 50 II 1.000 AT P002

IBC08

178. Strontium perchlorate 1508 5.1 50 II 1.000 AT P002

IBC06

179. Strontium peroxide 1509 5.1 50 II 1.000 AT P002 IBC06
180. Sulphur hexafluoride 1080 2 20 AT P200
181. Sulphuric acid, có khói 1831 8 + 6.1 X886 I 1.000 AT P602
182. Sulphur trioxide, ổn định 1829 8 X88 I 3.000 AT P001
183. Sulphuryl chloride 1834 8 X88 I 3.000 AT P602
184. Tetramethylsilane 2749 3 33 I FL P001
185. Tetranitromethane 1510 5.1 + 6.1 559 I 1.000 AT P602
186. Thallium chlorate 2573 5.1 + 6.1 56 II 1.000 AT P002 IBC08
187. Trans -2- Butylene 1012 3 23 3.000 FL P200
188. Trichlorosilane 1295 4.3 + 3 + 8 X338 I 1.000 FL P401

PR2

189. Trifluoroacetic acid 2699 8 88 I 3.000 AT P001
190. Trimethylamine, dung dịch 1297 3 + 8 338 I FL P001
191. Trimethylamine,thể khan 1083 3 23 3.000 FL P200
192. Vanadium tetrachloride 2444 8 X88 I 3.000 AT P802
193. Vinyl bromide, hạn chế 1085 3 239 3.000 FL P200
194. Vinyl chloride, hạn chế và ổn định 1086 3 239 3.000 FL P200
195. Vinyl ethyl ether, hạn chế 1302 3 339 I FL P001
196. Vinyl fluoride, hạn chế 1860 3 239 3.000 FL P200
197. Vinylidene chloride, hạn chế 1303 3 339 I FL P001
198. Vinyl methyl ether, hạn chế 1087 3 239 3.000 FL P200
199. Vinyltrichlorosilane, hạn chế 1305 3 + 8 X338 I FL P001
200. Xăng 1203 3 33 II FL P001

IBC02

R001

201. Zirconium trong chất lỏng dễ cháy 1308 3 33 I FL P001

Như vậy, để biết hàng hóa của mình có phải đóng gói, xin cấp Giấy phép không. Quý khách chỉ cần tra cứu theo danh mục trên.

Nếu quý khách hàng có bất kì thắc mắc nào, xin liên hệ: 0369 131 905; hoặc email: luatthanhthai@gmail.com. Luật Thành Thái chúng tôi luôn hỗ trợ tư vấn và phục vụ tận tình.

Tin liên quan